HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN:  BẢI 6 – GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO

233

HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN:  BẢI 6 – GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 6 – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn mẫu câu   いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng….. ), いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau)

I/ TỪ VỰNG

たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」: hút thuốc

みます : xem

ききます : nghe

よみます : đọc

かきます :viết, vẽ

かいます : mua

とります : chụp

「しゃしんをとります」 : chụp hình

します : làm, chơi

あいます : gặp

「ともだちにあいます」 : gặp bạn

ごはん : cơm

あさごはん : bữa sáng

ひるごはん : bữa trưa

ばんごはん : bữa tối

パン : bánh mì

たまご : trứng

にく : thịt

さかな : cá

やさい : rau

くだもの : trái cây

みず : nước

おちゃ : trà

こうちゃ : hồng trà

ぎゅうにゅう : sữa

ミルク : sữa

ジュース : nước trái cây

ビール : bia

(お)さけ <(o)sake> : rượu sake

サッカー : bóng đá

テニス : tenis

CD : đĩa CD

ビデオ : băng video

なに : cái gì

それから : sau đó

ちょっと : một chút

みせ : tiệm, quán

レストラン : nhà hàng

てがみ : thư

レポート : bài báo cáo

ときどき : thỉnh thoảng

いつも : thường, lúc nào cũng

いっしょに : cùng nhau

いいですね : được, tốt nhỉ

ええ : vâng

こうえん : công viên

なんですか : cái gì vậy ?

(お)はなみ <(o)hanami> : việc ngắm hoa

おおさかじょうこうえん : tên công viên

わかりました : hiểu rồi

じゃ、また : hẹn gặp lại

II/ NGỮ PHÁP – MẪU CÂU

Mẫu câu 1:   いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng….. )

Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.

Cấu trúc :

( thời gian ) + Chủ ngữ + は + いつも + なに, どこ + を, へ + động từ

Ví dụ : わたしはいつもごぜんろくじにあさごはんをたべます。

( Tôi thì lúc nào cũng ăn bữa sáng lúc 6h sáng )

Lưu ý : Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu… cho câu thêm phong phú.

Ví dụ : わたしはいつもともだちとPhan Đình Phùngクラズでサッカーをします。

(Tôi thì lúc nào cũng chơi đá banh với bạn bè ở câu lạc bộ Phan Đình Phùng)

Mẫu câu 2: いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau)

Dùng để mời một ai đó làm việc gì cùng với mình.

Cấu trúc :

Câu hỏi : (thời gian) + Chủ ngữ + は + いっしょに + nơi chốn + で + なに; どこ + を; へ; に + Động từ + ませんか

Câu trả lời :

Đồng ý : ええ, động từ + ましょう

Không đồng ý : V + ません (ちょっと….

Ví dụ :  あしたわたしはいっしょにレストランでひるごはんをたべませんか

(Ngày mai tôi với bạn cùng đi ăn trưa ở nhà hàng nhé? )

Đồng ý : ええ、たべましょう

Không đồng ý : たべません(ちょっと…)

[Không được (vì gì đó….)]

Lưu ý : Cũng có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu… cho câu thêm phong phú.

Bình luận: