HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN: Bài 5 – GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO 

194

HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN: Bài 5 – GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO 

Bài 5 xin giới thiệu đến các bạn cách sử dụng mẫu câu hỏi ai đó đang làm gì với ai ở một nơi nào , đi đến đâu bằng phương tiện gi.

I.TỪ VỰNG

いきます : đi きます : đến かえります : trở về がっこう : trường học

スーパー : siêu thị

えき : nhà ga

ひこうき : máy bay

ふね : thuyền/tàu

でんしゃ : xe điện

ちかてつ : xe điện ngầm

しんかんせん : tàu cao tốc

バス : xe buýt

タクシー : xe taxi

じてんしゃ : xe đạp

あるいて(いきます) <(ikimasu)> : đi bộ

ひと : người

ともだち : bạn

かれ : anh ấy

かのじょ : cô ấy

かぞく : gia đình

ひとりで : một mình

せんしゅう : tuần truớc

こんしゅう : tuần này

らいしゅう : tuần tới

せんげつ : tháng trước

こんげつ : tháng này

らいげつ : tháng tới

きょねん : năm rồi

ことし : năm nay

らいねん : năm tới

~がつ <~gatsu> : tháng ~

なんがつ : tháng mấy

いちにち : một ngày

なんにち : ngày mấy

いつ : khi nào

たんじょうび : sinh nhật

ふつう : thông thường

きゅうこう : tốc hành

とっきゅう : hỏa tốc

つぎの : kế tiếp

ありがとう ございました : cám ơn

どう いたしまして : không có chi

~ばんせん <~bansen> : tuyến thứ ~

  1. MẪU CÂU

Mẫu Câu 1

Cấu trúc :

__はなにをしますか

<__wa nani o shimasuka>

Cách dùng : Dùng để hỏi ai đó đang làm gì

Ví dụ : あなたはなにをしますか

(Bạn đang làm gì đó ?)

わたしはてがみをかきます

(Tôi đang viết thư)

Mẫu Câu 2

Cấu trúc :

__はだれとなにをしますか

<__wa dare to nani o shimasuka>

Cách dùng : Dùng để hỏi người nào đó đang làm gì với ai

Ví dụ : Aさんはともだちとなにをしますか

(A đang làm gì với bạn vậy)

Aさんはともだちとサッカーをします

(A đang chơi đá banh với bạn)

Mẫu Câu 3

Cấu trúc :

__はどこでなにをしますか

<__wa doko de nani o shimasu ka>

 

Cách dùng : Dùng để hỏi một người nào đó đang làm gì ở một nơi nào đó.

Ví dụ : Bさんはこうえんでなにをしますか

(B đang làm gì ở công viên vậy ?)

Bさんはこうえんでテニスをします

(B đang chơi tenis ở công viên)

Mẫu Câu 4

Cấu trúc :

__だれとなんでどこへいきます

<__dare to nan de doko e ikimasu>

Cách dùng : Dùng để nói một người nào đó cùng với ai, đi đến đâu bằng phương tiện gì.

Ví dụ : わたしはこいびととでんしゃでこうえんへいきます

(Tôi cùng với người yêu đi xe điện đến công viên) (^_^)

Mẫu Câu 5

Cấu trúc :

__はなにをどうしか

<__ wa nani o doushi ka>

Cách dùng : Đây là dạng câu hỏi có, không để hỏi ai về một vấn đề gì đó.

Ví dụ : きのうあなたはえいがをみましたか

(Ngày hôm qua bạn có xem phim không ?)

はい、みました

(Có)

いいえ、みませんでした

(Không)

Dĩ nhiên là trong các mẫu câu trên các bạn có thể thêm vào thời gian cho phù hợp với câu và động từ.

Ghi chú :

だれ : ai

どこ : ở đâu

なに : cái gì (dùng cho danh từ)

なん : cái gì (dùng cho động từ)

どうし : động từ

します : chơi, làm

Phụ chú :

Các thể trong động từ :

  1. a) Thể khẳng định

Đuôi của động từ là ます

Ví dụ : いきます

かえります

  1. b) Thể phủ định

Đuôi của động từ là ません

Ví dụ : いきません

かえりません

 

  1. c) Thể nghi vấn

Thêm từ か vào sau động từ

Ví dụ : みますか : Có xem không ?

 

  1. d) Thể khẳng định trong quá khứ

Đuôi của động từ là ました

Ví dụ : みました : Đã xem rồi

 

  1. e) Thể phủ định trong quá khứ

Đuôi của động từ là ませんでした

Ví dụ : みませんでした : Đã không xem

 

  1. f) Thể nghi vấn trong quá khứ

Như thể nghi vấn của động từ ở hiện tại

Ví dụ : みましたか : Có xem không (trong quá khứ ?)

Chú ý : trong câu khẳng định và nghi vấn có động từ không dùng です ở cuối câu, です chỉ dùng cho danh từ.

Bình luận: